Bác sĩ Trường Dược Sài Gòn chia sẻ về giải phẫu CT ngực

Bài viết sau đây các bác sĩ Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn chia sẻ về giải phẫu CT ngực, kèm theo kích thước bình thường của 1 số cấu trúc trong trung thất

IMG_5290

Giải phẫu CT ngực

Dưới đây là chia sẻ từ bác sĩ Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn:

- Đường kính trung bình của động mạch chủ lên đầu gần (ngay chỗ ra từ thất trái) là 36 mm (phạm vi từ 24 đến 47 mm), động mạch chủ lên ngay dưới quai động mạch chủ là 35 mm (phạm vi từ 22 đến 46 mm)

- Động mạch chủ xuống đầu gần (ngay dưới quai động mạch chủ) là 26 mm (phạm vi từ 16 đến 37 mm), động mạch chủ xuống đoạn giữa là 25 mm (phạm vi từ 16 đến 37 mm) và động mạch chủ xuống đoạn xa là 24 mm (phạm vi từ 14 đến 33 mm).

- Quai động mạch chủ:

• Đầu gần: ~ 28 ± 4 mm

• Đầu xa: ~ 26 ± 4 mm

• Phần eo: ~ 25 ± 4 mm

- Động mạch phổi gốc dài khoảng 50 mm, rộng 30 mm (ở nam 29 mm và ở nữa 27 mm)

- Động mạch phổi trái cao hơn động mạch phổi phải thường ở mức 1 cm.

- Nhĩ trái được coi là to ra khi đường kính trước sau ≥50 mm (nam) và ≥45 mm (nữ)

- Nhĩ phải được coi là to ra khi đường kính ngang ≥67 mm (nam) và ≥64 mm (nữ)

- Thất trái được coi là to ra khi đường kính ngang ≥58 mm (nam) và ≥53 mm (nữ)

- Thất phải được coi là to ra khi đường kính ngang ≥60 mm (nam) và ≥57 mm (nữ)

- Vách liên thất độ dày là từ 6 mm đến 10 mm

- Các hạch bình thường thường có thể nhìn thấy được ở dưới carena, lớn hơn các hạch bình thường ở các phần khác của trung thất và có đường kính trục ngắn lên đến 1,5 cm.

- Khí quản từ sụn thanh quản tới carena dài 10-12 cm

- Góc carina trung bình là 60° +/- 10 °, giảm 10° khi thở ra, khi góc > 100° nghi ngờ lớn nhĩ trái

Hình giải phẫu CT ngực

Hình giải phẫu CT ngực được Kỹ thuật viên Kỹ thuật Hình ảnh Y học chia sẻ cụ thể như sau:

1

Hình 1:

• Thoracic vertebrae: đốt sống ngực

• Costal arch: cung sườn

• Superior vena cava: tĩnh mạch chủ trên

• Aortic arch: quai động mạch chủ

2

Hình 2:

• Sternum: xương ức

• Scapular: xương vai

• Trachea: khí quản

• Esophagus: thực quản

3

Hình 3:

• Superior vena cava: tĩnh mạch chủ trên

• Right pulmonary artery: động mạch phổi phải

• Left pulmonary artery: động mạch phổi trái

• Lung trunk: thân chung động mạch phổi

4

Hình 4:

• Ascending aorta artery: động mạch chủ lên

• Descending aorta artery: động mạch chủ xuống

• Azygos vein: tĩnh mạch azygos

6

Hình 5:

• Right main bronchus: phế quản gốc phải

• Left main bronchus: phế quản gốc trái

• Esophagus: thực quản

61

Hình 6:

• Right atrium: tâm nhĩ phải

• Left atrium: tâm nhĩ trái

• Right ventricle: thất phải

• Left ventricle: thất trái

• Right pulmonary vein: tĩnh mạch phổi phải

Trên đây là những thông tin được bác sĩ giảng viên Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn tổng hợp và chia sẻ đến bạn đọc.