Kích thướng bình thường một số tạng trên CLVT (Phần I)

Bài viết sau đây các bác sĩ Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn chia sẻ về những giá trị tham chiếu bình thường một số tạng trong hình giải phẫu trên CLVT

IMG_5290

Giá trị tham chiếu bình thường một số tạng trên CLVT

Theo bác sĩ Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn giá trị tham chiếu bình thường một số tạng trên CLVT cụ thể như sau đây:

• Tuyến thượng thận: dày nhỏ hơn 1 cm, dài 4-6 cm

• Động mạch chủ: đường kính 3 cm

• Ruột thừa: đường kính dưới 6 mm

• Thành bàng quang: nhỏ hơn 3 mm (trạng thái căng phồng)

• Đại tràng: khẩu kính nhỏ hơn 5 cm, thành nhỏ hơn 3 mm

• Ống mật chủ: đường kính nhỏ hơn 7 mm và sau 60 tuổi thêm 1 mm sau mỗi 10 năm, tối đa 10 mm sau cắt túi mật.

• Cơ hoành: vòm bên phải thường cao hơn bên trái

• Thành thực quản: nhỏ hơn 3 mm (với lòng mạch căng phồng)

• Thành túi mật: nhỏ hơn 3 mm (căng phồng)

• Tim (tỷ lệ tim - lồng ngực): khoảng 0,55

• Tĩnh mạch chủ dưới: nhỏ hơn 28 mm

• Thận: 8-10 cm x 4-6 cm

• Trực tràng: thành mỏng nhất nhỏ hơn 5mm

• Gan: cao khoảng 15 cm

• Tụy: đầu (3,5 cm), thân (2,5 cm), đuôi (1,5 cm)

• Tĩnh mạch cửa: đường kính nhỏ hơn 13 mm

• Thể tích tuyến tiền liệt: nhỏ hơn 25-30 mL

• Ruột non: lòng nhỏ hơn 3 cm, thành: nhỏ hơn 3 mm

• Lách: nhỏ hơn 12 cm

• Tĩnh mạch lách: đường kính nhỏ hơn 10 mm

• Niệu quản: dài 30-34 cm, đường kính 2-8 mm

Hình giải phẫu ổ bụng trên CLVT

Dưới đây là 1 số hình giải phẫu trên CLVT  được các kỹ thuật viên Kỹ thuật Hình ảnh Y học chia sẻ:

-        Liver: gan

-        Stomach: dạ dày

-        Gallbladder: túi mật

-        Pancreas: tụy

-        Hepatocolic angle: đại tràng góc gan

-        Small intestine: tiểu tràng

-  Liver: gan

-  Portal vein: tĩnh mạch cửa

-  Duodenum: tá tràng

-  Aorta: động mạch chủ bụng

-  Ascending colon: đại tràng lên

-  Iliac arteries: động mạch chậu

-  Liver: gan

-  Stomach: dạ dày

-  Spleen: lách

-  Vena cava: tĩnh mạch chủ dưới

-  Aorta: động mạch chủ bụng

-  Right kidney: thận phải

-  Ascending colon: đại tràng lên

-  Descending colon: đại tràng xuống

-  Lumbar vertebral: đốt sống lưng

-  Urinary bladder: bàng quang

-  Iliac bone: xương chậu

-  Femur: xương đùi

-  Liver: gan

-  Stomach: dạ dày

-  Right kidney: thận phải

-  Left kidney: thận trái

-  Spleen: lách

-  Kidney glans: tuyến thượng thận 2 bên

-  Lumbar vertebral: đốt sống thắt lưng

-  Psoas muscle: cơ thắt lưng chậu

-  Rectum: trực tràng

-  Urinary bladder: bàng quang

-  Iliac bone: xương chậu

-  Femur: xương đùi

-  Liver: gan

-  Right kidney: thận phải

-  Left kidney: thận trái

-  Spleen: lách

-  Lumbar vertebral: đốt sống thắt lưng

-  Psoas muscles: cơ thắt lưng chậu 2 bên

-  Sacrum: xương cùng

-  Rectum: trực

-  Iliac bone: xương chậu

-  Femur: xương đùi

-  Liver: gan

-  Right kidney: thận phải

-  Left kidney: thận trái

-  Spleen: lách

-  Lumbar vertebral: đốt sống thắt lưng

-  Psoas muscles: cơ thắt lưng chậu 2 bên

-  Sacrum: xương cùng

-  Rectum: trực

-  Iliac bone: xương chậu

-  Femur: xương đùi

-  Right rib: xương sườn bên phải

-  Left rib: xương sườn bên trái

-  Liver: gan

-  Spleen: lách

-  Lumbar vertebral: đốt sống lưng

-  Sacrum: xương cùng

-  Iliac bone: xương chậu

-  Gluteus Maximus: cơ mông lớn

-  Iliocostal muscles: cơ chậu - sườn

-  Lumbar vertebral: đốt sống lưng

-  Iliac bone: xương chậu

-  Gluteus maximus: cơ mông lớn

-  Sacrum: xương cùng

Trên đây là những thông tin được bác sĩ giảng viên Trường Cao đẳng Dược Sài Gòn tổng hợp và chia sẻ đến bạn đọc.